Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
injudiciously
01
thiếu suy nghĩ, không thận trọng
in a manner that lacks good judgment or discretion
Các ví dụ
She spoke injudiciously about her boss, unaware that he was listening.
Cô ấy nói thiếu suy nghĩ về sếp của mình, không biết rằng ông ấy đang nghe.
Cây Từ Vựng
injudiciously
judiciously
judicious



























