Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to influence
01
ảnh hưởng, tác động
to have an effect on a particular person or thing
Transitive: to influence sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
influence
ngôi thứ ba số ít
influences
hiện tại phân từ
influencing
quá khứ đơn
influenced
quá khứ phân từ
influenced
Các ví dụ
The mentor's guidance greatly influenced the professional development of the young entrepreneur.
Sự hướng dẫn của người cố vấn đã ảnh hưởng rất lớn đến sự phát triển nghề nghiệp của doanh nhân trẻ.
02
ảnh hưởng, tác động
to exert the power or impact necessary to guide or give a particular direction to the decisions or actions of something or someone
Transitive: to influence an opinion or perspective
Các ví dụ
Her passionate speech aimed to influence the opinions of the audience on the importance of environmental conservation.
Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của cô nhằm ảnh hưởng đến quan điểm của khán giả về tầm quan trọng của bảo tồn môi trường.
Influence
01
ảnh hưởng, tác động
the impact one thing or person has on another
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
influences
Các ví dụ
The influence of pollution on the environment is alarming.
Ảnh hưởng của ô nhiễm đối với môi trường là đáng báo động.
02
ảnh hưởng, quyền lực ảnh hưởng
the ability to affect people or events, particularly through prestige, status, or authority
Các ví dụ
The lobbyist's influence led to the passing of the new environmental regulations.
Ảnh hưởng của nhà vận động hành lang đã dẫn đến việc thông qua các quy định mới về môi trường.
03
ảnh hưởng, quyền lực ảnh hưởng
an individual or entity with the power to affect others
Các ví dụ
He was considered a key influence in the political campaign.
Ông được coi là một ảnh hưởng quan trọng trong chiến dịch chính trị.
04
ảnh hưởng, tác động
a mental factor that impacts actions or decisions
Các ví dụ
Peer pressure is a strong influence on teenage behavior.
Áp lực đồng trang lứa là một ảnh hưởng mạnh mẽ đến hành vi của thanh thiếu niên.
Cây Từ Vựng
influencer
influence



























