Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Infinitesimal
01
lượng vô cùng nhỏ, số lượng cực kỳ nhỏ
an extremely small quantity or amount that is almost negligible
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
infinitesimals
Các ví dụ
The error margin was reduced to an infinitesimal.
Biên độ sai số đã được giảm xuống đến một lượng vô cùng nhỏ.
infinitesimal
01
vô cùng nhỏ, nhỏ đến mức gần như không thể nhận thấy
extremely small, almost to the point of being unnoticeable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most infinitesimal
so sánh hơn
more infinitesimal
có thể phân cấp
Các ví dụ
The biologist marveled at the infinitesimal cells under the microscope, each one vital to the organism's survival.
Nhà sinh vật học kinh ngạc trước những tế bào cực nhỏ dưới kính hiển vi, mỗi tế bào đều quan trọng đối với sự sống còn của sinh vật.



























