inductee
in
ˌɪn
in
duc
ˈdək
dēk
tee
ti
ti
British pronunciation
/ɪndˈʌktiː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inductee"trong tiếng Anh

Inductee
01

tân binh, người được gọi nhập ngũ

someone who has been registered for military service
example
Các ví dụ
Family members came to cheer on their loved ones graduating as full soldiers after six months of inductee training.
Các thành viên trong gia đình đã đến để cổ vũ người thân của họ tốt nghiệp như những người lính đầy đủ sau sáu tháng đào tạo tân binh.
02

người được kết nạp, thành viên mới

a person who is formally accepted into a particular group, society, or organization
example
Các ví dụ
To become a full member, inductees must complete a designated apprenticeship period.
Để trở thành thành viên chính thức, các tân thành viên phải hoàn thành thời gian học việc được chỉ định.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store