Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Inductee
01
tân binh, người được gọi nhập ngũ
someone who has been registered for military service
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inductees
Các ví dụ
Family members came to cheer on their loved ones graduating as full soldiers after six months of inductee training.
Các thành viên trong gia đình đã đến để cổ vũ người thân của họ tốt nghiệp như những người lính đầy đủ sau sáu tháng đào tạo tân binh.
02
người được kết nạp, thành viên mới
a person who is formally accepted into a particular group, society, or organization
Các ví dụ
To become a full member, inductees must complete a designated apprenticeship period.
Để trở thành thành viên chính thức, các tân thành viên phải hoàn thành thời gian học việc được chỉ định.



























