indefinite
in
ɪn
in
de
ˈdɛ
de
fi
fi
nite
nɪt
nit
infinite

Định nghĩa và ý nghĩa của "indefinite"trong tiếng Anh

indefinite
01

không xác định, mơ hồ

not precisely or clearly defined, stated, or known 
indefinite definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most indefinite
so sánh hơn
more indefinite
có thể phân cấp
Các ví dụ
The instructions were so indefinite that many participants struggled to complete the task correctly. 

Hướng dẫn quá không rõ ràng đến nỗi nhiều người tham gia gặp khó khăn để hoàn thành nhiệm vụ một cách chính xác.

02

không xác định, vô hạn

lasting for an unspecified length of time 
Các ví dụ
The project's timeline was indefinite, causing uncertainty among the team members. 

Thời gian của dự án là không xác định, gây ra sự không chắc chắn giữa các thành viên trong nhóm.

03

không quyết định, không chắc chắn

being undecided about a particular choice or outcome 
Các ví dụ
The manager remained indefinite about approving the proposal, leaving the staff unsure of what to expect. 

Người quản lý vẫn không xác định về việc phê duyệt đề xuất, khiến nhân viên không chắc chắn về những gì sẽ xảy ra.

04

không quyết đoán, không chắc chắn

feeling uncertain about something 
Các ví dụ
Sarah felt indefinite about whether to accept the job offer, unsure if it was the right fit for her long-term goals. 

Sarah cảm thấy không chắc chắn về việc có nên chấp nhận lời mời làm việc hay không, không chắc liệu nó có phù hợp với mục tiêu dài hạn của cô ấy.

05

không xác định

(of a grammatical component) used to refer to general or unfamiliar persons, things, or concepts 
Các ví dụ
In the sentence "A dog is barking," the use of the indefinite article "a" indicates any dog, not a specific one. 

Trong câu "Một con chó đang sủa", việc sử dụng mạo từ không xác định "một" chỉ bất kỳ con chó nào, không phải một con cụ thể.

06

không xác định

(of an integral) not evaluated between specific limits 
Các ví dụ
To solve the equation, she first calculated the indefinite integral of the function, ensuring to include the +C. 

Để giải phương trình, cô ấy đầu tiên tính tích phân không xác định của hàm số, đảm bảo bao gồm cả +C.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng