to incur
in
ɪn
in
cur
ˈkɜ:
myrrhinterinferrecur

Định nghĩa và ý nghĩa của "incur"trong tiếng Anh

to incur
01

gánh chịu, phải chịu

to face consequences as a result of one's own actions 
Transitive: to incur a consequence
to incur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
incur
ngôi thứ ba số ít
incurs
hiện tại phân từ
incurring
quá khứ đơn
incurred
quá khứ phân từ
incurred
Các ví dụ
By ignoring safety guidelines, one may incur the risk of accidents. 

Bằng cách bỏ qua các hướng dẫn an toàn, người ta có thể gặp phải nguy cơ tai nạn.

02

gánh chịu, phải chịu

to have to pay for something 
Transitive: to incur an expense
Các ví dụ
He incurred substantial medical bills after undergoing surgery without health insurance. 

Anh ấy phải chịu hóa đơn y tế đáng kể sau khi trải qua phẫu thuật mà không có bảo hiểm y tế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng