Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to incur
01
gánh chịu, phải chịu
to face consequences as a result of one's own actions
Transitive: to incur a consequence
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
incur
ngôi thứ ba số ít
incurs
hiện tại phân từ
incurring
quá khứ đơn
incurred
quá khứ phân từ
incurred
Các ví dụ
By ignoring safety guidelines, one may incur the risk of accidents.
Bằng cách bỏ qua các hướng dẫn an toàn, người ta có thể gặp phải nguy cơ tai nạn.
02
gánh chịu, phải chịu
to have to pay for something
Transitive: to incur an expense
Các ví dụ
He incurred substantial medical bills after undergoing surgery without health insurance.
Anh ấy phải chịu hóa đơn y tế đáng kể sau khi trải qua phẫu thuật mà không có bảo hiểm y tế.
Cây Từ Vựng
incurrence
incurring
incursion
incur



























