incumbent
in
ɪn
in
cum
ˈkʌm
kam
bent
bənt
bēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "incumbent"trong tiếng Anh

Incumbent
01

người đương nhiệm, đương kim

the current holder of a particular office or position, especially in politics 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
incumbents
Các ví dụ
The incumbent faced strong competition in the upcoming election. 

Người đương nhiệm đã phải đối mặt với sự cạnh tranh mạnh mẽ trong cuộc bầu cử sắp tới.

incumbent
01

đương nhiệm, đang tại chức

currently holding a position of authority or office 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The incumbent president is seeking reelection. 

Tổng thống đương nhiệm đang tìm kiếm tái cử.

02

bắt buộc, cần thiết

required or obligatory for someone as a duty or responsibility 
Các ví dụ
It is incumbent upon all citizens to obey the law. 

Nghĩa vụ của mọi công dân là tuân theo pháp luật.

03

tựa, dựa

resting or leaning on a supporting surface 
Các ví dụ
The statue depicts a figure incumbent upon a stone slab. 

Bức tượng mô tả một nhân vật nằm trên một phiến đá.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng