Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Incumbent
01
người đương nhiệm, đương kim
the current holder of a particular office or position, especially in politics
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
incumbents
Các ví dụ
The incumbent faced strong competition in the upcoming election.
Người đương nhiệm đã phải đối mặt với sự cạnh tranh mạnh mẽ trong cuộc bầu cử sắp tới.
incumbent
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The incumbent president is seeking reelection.
Tổng thống đương nhiệm đang tìm kiếm tái cử.
02
bắt buộc, cần thiết
required or obligatory for someone as a duty or responsibility
Các ví dụ
It is incumbent upon all citizens to obey the law.
Nghĩa vụ của mọi công dân là tuân theo pháp luật.
03
tựa, dựa
resting or leaning on a supporting surface
Các ví dụ
The statue depicts a figure incumbent upon a stone slab.
Bức tượng mô tả một nhân vật nằm trên một phiến đá.



























