officeholder
o
ˈɒ
o
ffice
fɪs
fis
hol
ˌhəʊl
hewl
der

Định nghĩa và ý nghĩa của "officeholder"trong tiếng Anh

Officeholder
01

người giữ chức vụ, người đương nhiệm

a person currently holding a position of authority or responsibility, particularly in government or politics 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
officeholders
Các ví dụ
The officeholder must adhere to strict ethical guidelines while in office. 

Người giữ chức vụ phải tuân thủ các hướng dẫn đạo đức nghiêm ngặt khi tại vị.

02

người giữ chức vụ, người được bổ nhiệm

someone who is appointed or elected to an office and who holds a position of trust 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng