incumbent
Pronunciation
/ˌɪnˈkəmbənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "incumbent"trong tiếng Anh

Incumbent
01

người đương nhiệm, đương kim

the current holder of a particular office or position, especially in politics
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
incumbents
Các ví dụ
Despite his unpopularity, the incumbent remains in power.
Bất chấp sự không được ưa chuộng, người đương nhiệm vẫn nắm quyền.
incumbent
01

đương nhiệm, đang tại chức

currently holding a position of authority or office
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Incumbent officials often have an advantage in elections.
Các quan chức đương nhiệm thường có lợi thế trong các cuộc bầu cử.
02

bắt buộc, cần thiết

required or obligatory for someone as a duty or responsibility
Các ví dụ
The judge said it was incumbent upon the company to ensure safety.
Thẩm phán nói rằng nghĩa vụ của công ty là đảm bảo an toàn.
03

tựa, dựa

resting or leaning on a supporting surface
Các ví dụ
Heavy branches were incumbent on the old fence.
Những cành cây nặng nề tựa trên hàng rào cũ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng