incontestable
Pronunciation
/ɪnkəntˈɛstəbəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "incontestable"trong tiếng Anh

incontestable
01

không thể chối cãi

true and therefore impossible to be denied or disagreed with
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most incontestable
so sánh hơn
more incontestable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The historical facts were incontestable and confirmed by multiple sources.
Các sự kiện lịch sử là không thể tranh cãi và được xác nhận bởi nhiều nguồn.
02

không thể tranh cãi

not open to question; obviously true
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng