inconsolable
in
ɪn
in
con
kən
kēn
so
soʊ
sow
la
ble
bəl
bēl
/ɪnkˈɒnsə‍ʊləbə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inconsolable"trong tiếng Anh

inconsolable
01

không thể an ủi

lacking the ability to be comforted due to being too sad or disappointed
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inconsolable
so sánh hơn
more inconsolable
có thể phân cấp
Các ví dụ
He felt inconsolable when his team lost the championship.
Anh ấy cảm thấy không thể an ủi khi đội của mình thua chức vô địch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng