to incite
Pronunciation
/ˌɪnˈsaɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "incite"trong tiếng Anh

to incite
01

kích động, xúi giục

to encourage or provoke someone to take action
Ditransitive: to incite sb to do sth
to incite definition and meaning
Các ví dụ
The speaker is currently inciting the audience to reflect on societal issues.
Diễn giả hiện đang kích động khán giả suy nghĩ về các vấn đề xã hội.
02

kích động, xúi giục

to encourage someone to commit a crime or act violently
Transitive: to incite violent or criminal behavior
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
incite
ngôi thứ ba số ít
incites
hiện tại phân từ
inciting
quá khứ đơn
incited
quá khứ phân từ
incited
Các ví dụ
The crowd ’s anger was incited by provocative statements from the speaker.
Sự tức giận của đám đông đã bị kích động bởi những tuyên bố khiêu khích của diễn giả.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng