incidental
Pronunciation
/ˌɪnsɪˈdɛntəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "incidental"trong tiếng Anh

incidental
01

ngẫu nhiên, phụ

happening as a side effect or by chance rather than being the main purpose or focus
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most incidental
so sánh hơn
more incidental
có thể phân cấp
Các ví dụ
He enjoyed the incidental perks of his job, like free event tickets.
Anh ấy thích những lợi ích ngẫu nhiên của công việc, như vé sự kiện miễn phí.
02

ngẫu nhiên, phụ

happening unexpectedly or unintentionally, often as a secondary effect
Các ví dụ
The artist 's brushstrokes created incidental patterns that added depth to the painting.
Những nét cọ của nghệ sĩ đã tạo ra các họa tiết ngẫu nhiên làm tăng thêm chiều sâu cho bức tranh.
03

phụ, thứ yếu

alongside or in connection with a more important event
Các ví dụ
Any noise from the construction was incidental to the work being done on the building.
Bất kỳ tiếng ồn nào từ công trường đều ngẫu nhiên so với công việc đang được thực hiện trên tòa nhà.
Incidental
01

chi phí phát sinh, khoản chi nhỏ

an item or event that occurs as a secondary or minor part of something, often an expense
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
incidentals
Các ví dụ
The budget included funds for both primary costs and various incidentals that might arise.
Ngân sách bao gồm tiền cho cả chi phí chính và nhiều phụ phí có thể phát sinh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng