incident
Pronunciation
/ˈɪnsədənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "incident"trong tiếng Anh

Incident
01

sự cố, sự kiện

an event or happening, especially a violent, unusual or important one
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
incidents
Các ví dụ
The teacher documented the bullying incident in the school records.
Giáo viên đã ghi lại sự việc bắt nạt trong hồ sơ của trường.
02

sự cố, vụ việc

a disruptive or chaotic event in a public setting
Các ví dụ
A loud incident outside the hotel woke up all the guests.
Một sự cố ồn ào bên ngoài khách sạn đã đánh thức tất cả các vị khách.
03

sự cố

a strong disagreement or conflict between two countries that often involves military action
Các ví dụ
The naval incident in disputed waters has prompted both governments to call for urgent negotiations to prevent further escalation.
Sự cố hải quân ở vùng biển tranh chấp đã khiến cả hai chính phủ kêu gọi đàm phán khẩn cấp để ngăn chặn leo thang.
incident
01

tới, chiếu tới

(of light) falling on or striking a surface
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Incident sunlight warmed the surface quickly.
Ánh sáng mặt trời chiếu tới đã làm nóng bề mặt nhanh chóng.
02

không quan trọng, nhỏ

of little importance in significance or nature
Các ví dụ
She dismissed the matter as incident and moved on.
Cô ấy bỏ qua vấn đề như một sự cố và tiếp tục.
03

ngẫu nhiên, phụ thuộc

happening by chance alongside or as a consequence of something else
Các ví dụ
The side effects are incident to the treatment.
Tác dụng phụ ngẫu nhiên xảy ra trong quá trình điều trị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng