Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Inauguration day
01
ngày nhậm chức, ngày khai mạc nhiệm kỳ
the day when the President of the United States officially begins their term in office
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Security is heightened across the capital on inauguration day.
An ninh được tăng cường trên toàn thủ đô vào ngày nhậm chức.



























