Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Inauguration
01
khai trương, bắt đầu
the beginning or introduction of something new, such as a project, organization, or era
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inaugurations
Các ví dụ
The company celebrated the inauguration of its latest branch.
Công ty đã tổ chức lễ khánh thành chi nhánh mới nhất của mình.
02
lễ nhậm chức
a formal ceremony at which a person is admitted to office
Các ví dụ
The inauguration of the new president was attended by thousands of spectators gathered on the National Mall.
Lễ nhậm chức của tổng thống mới đã thu hút hàng nghìn khán giả tập trung tại National Mall.
Cây Từ Vựng
inauguration
inaugurate



























