Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Inauguration
01
khai trương, bắt đầu
the beginning or introduction of something new, such as a project, organization, or era
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inaugurations
Các ví dụ
The inauguration of the art festival featured performances and exhibitions.
Lễ khai mạc của lễ hội nghệ thuật có các buổi biểu diễn và triển lãm.
02
lễ nhậm chức
a formal ceremony at which a person is admitted to office
Các ví dụ
The inauguration marks the beginning of a new era, with promises of change and progress.
Lễ nhậm chức đánh dấu sự khởi đầu của một kỷ nguyên mới, với những lời hứa về sự thay đổi và tiến bộ.
Cây Từ Vựng
inauguration
inaugurate



























