inauguration
Pronunciation
/ɪˌnɔɡjɝˈeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inauguration"trong tiếng Anh

Inauguration
01

khai trương, bắt đầu

the beginning or introduction of something new, such as a project, organization, or era
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
inaugurations
Các ví dụ
The inauguration of the art festival featured performances and exhibitions.
Lễ khai mạc của lễ hội nghệ thuật có các buổi biểu diễn và triển lãm.
02

lễ nhậm chức

a formal ceremony at which a person is admitted to office
Các ví dụ
The inauguration marks the beginning of a new era, with promises of change and progress.
Lễ nhậm chức đánh dấu sự khởi đầu của một kỷ nguyên mới, với những lời hứa về sự thay đổi và tiến bộ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng