Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inadvisable
01
không nên, không được khuyến khích
not recommended to do based on the particular situation
Các ví dụ
Taking an extended vacation so close to deadline would be inadvisable given current workloads.
Nghỉ dài ngày quá gần hạn chót sẽ là không nên với khối lượng công việc hiện tại.
02
không nên, không phù hợp
potentially harmful or problematic without proper guidance
Các ví dụ
Investing one 's life savings in a get-rich-quick scheme would likely be inadvisable without professional financial advising.
Đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm cả đời vào một kế hoạch làm giàu nhanh chóng có lẽ là không nên nếu không có tư vấn tài chính chuyên nghiệp.
Cây Từ Vựng
inadvisably
inadvisable
advisable
advise



























