inadvisable
in
ɪn
in
ad
əd
ēd
vi
vaɪ
vai
sable
zəbl
zēbl
unadvisablesurmisablerealizablerecognizable

Định nghĩa và ý nghĩa của "inadvisable"trong tiếng Anh

inadvisable
01

không nên, không được khuyến khích

not recommended to do based on the particular situation 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most inadvisable
so sánh hơn
more inadvisable
có thể phân cấp
Các ví dụ
Accepting that job offer would be inadvisable since you've only just started your current role. 

Chấp nhận lời mời làm việc đó sẽ là không nên vì bạn mới chỉ bắt đầu vai trò hiện tại của mình.

02

không nên, không phù hợp

potentially harmful or problematic without proper guidance 
Các ví dụ
Altering prescribed medical treatments would be inadvisable without consulting your doctor first. 

Thay đổi phương pháp điều trị y tế được kê đơn sẽ là không nên nếu không hỏi ý kiến bác sĩ trước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng