inadvisable
in
ˌɪn
in
ad
əd
ēd
vi
ˈvaɪ
vai
sa
ble
bəl
bēl
British pronunciation
/ɪnɐdvˈa‍ɪzəbə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inadvisable"trong tiếng Anh

inadvisable
01

không nên, không được khuyến khích

not recommended to do based on the particular situation
example
Các ví dụ
Taking an extended vacation so close to deadline would be inadvisable given current workloads.
Nghỉ dài ngày quá gần hạn chót sẽ là không nên với khối lượng công việc hiện tại.
02

không nên, không phù hợp

potentially harmful or problematic without proper guidance
example
Các ví dụ
Investing one 's life savings in a get-rich-quick scheme would likely be inadvisable without professional financial advising.
Đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm cả đời vào một kế hoạch làm giàu nhanh chóng có lẽ là không nên nếu không có tư vấn tài chính chuyên nghiệp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store