imposing
Pronunciation
/ˌɪmˈpoʊzɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "imposing"trong tiếng Anh

imposing
01

hùng vĩ, uy nghiêm

impressive or grand in appearance, size, presence that inspires respect, admiration, or awe
formal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most imposing
so sánh hơn
more imposing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The new skyscraper was an imposing addition to the city's skyline.
Tòa nhà chọc trời mới là một bổ sung hùng vĩ vào đường chân trời của thành phố.
02

ấn tượng, uy nghi

used of a person's appearance or behavior; befitting an eminent person
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng