Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
imposing
formal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most imposing
so sánh hơn
more imposing
có thể phân cấp
Các ví dụ
The new skyscraper was an imposing addition to the city's skyline.
Tòa nhà chọc trời mới là một bổ sung hùng vĩ vào đường chân trời của thành phố.
02
ấn tượng, uy nghi
used of a person's appearance or behavior; befitting an eminent person
Cây Từ Vựng
imposingly
unimposing
imposing
impose



























