Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
impolitic
01
thiếu khôn ngoan, không thận trọng
having or showing poor judgment in action or speech
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most impolitic
so sánh hơn
more impolitic
có thể phân cấp
Các ví dụ
He soon realized that his impolitic actions had damaged his relationship with his colleagues.
Anh ấy sớm nhận ra rằng những hành động thiếu khôn ngoan của mình đã làm tổn hại đến mối quan hệ với đồng nghiệp.
Cây Từ Vựng
impolitic
politic
polit



























