to implore
imp
ˈɪmp
imp
lore
lɔ:
law
implode

Định nghĩa và ý nghĩa của "implore"trong tiếng Anh

to implore
01

cầu xin, nài nỉ

to earnestly and desperately beg for something 
Transitive: to implore sb
Ditransitive: to implore sb to do sth
to implore definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
implore
ngôi thứ ba số ít
implores
hiện tại phân từ
imploring
quá khứ đơn
implored
quá khứ phân từ
implored
Các ví dụ
She implored her parents to let her attend the concert, promising to finish her chores. 

Cô ấy tha thiết xin bố mẹ cho phép mình đi xem buổi hòa nhạc, hứa sẽ hoàn thành công việc nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng