Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
impending
01
sắp xảy ra, sắp tới
about to happen soon, often with a sense of threat or urgency
Các ví dụ
The clock ticking down signaled the impending end of the game, leaving little time for a comeback.
Tiếng tích tắc của đồng hồ báo hiệu kết thúc sắp xảy ra của trò chơi, để lại rất ít thời gian cho sự trở lại.
Các ví dụ
The soldiers prepared for the impending battle.
Những người lính chuẩn bị cho trận chiến sắp tới.
Cây Từ Vựng
impending
pending
pend



























