Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
oncoming
01
đang đến gần, sắp tới
moving toward a particular place or person
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most oncoming
so sánh hơn
more oncoming
có thể phân cấp
Các ví dụ
The oncoming train sounded its horn as it approached the platform.
Đoàn tàu đang đến bấm còi khi nó tiến vào sân ga.
Oncoming
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
oncomings
Các ví dụ
The oncoming of dusk cast long shadows across the field.
Sự đến gần của hoàng hôn đổ những bóng dài trên cánh đồng.



























