Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
oncoming
01
đang đến gần, sắp tới
moving toward a particular place or person
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most oncoming
so sánh hơn
more oncoming
có thể phân cấp
Các ví dụ
The oncoming storm brought strong winds and heavy rain.
Cơn bão đang đến mang theo gió mạnh và mưa lớn.
Oncoming
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
oncomings
Các ví dụ
The oncoming of winter filled the air with a chill.
Sự đến gần của mùa đông làm không khí tràn ngập cái lạnh.



























