ill-fated
Pronunciation
/ˈɪlfˈeɪɾᵻd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ill-fated"trong tiếng Anh

ill-fated
01

không may, định mệnh

bringing bad fortune or ending in failure
disapproving
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ill-fated
so sánh hơn
more ill-fated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ill-fated decision to invest all their savings in the stock market led to financial ruin.
Quyết định không may mắn đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm vào thị trường chứng khoán đã dẫn đến sự sụp đổ tài chính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng