Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ill-fated
01
không may, định mệnh
bringing bad fortune or ending in failure
disapproving
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ill-fated
so sánh hơn
more ill-fated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ill-fated decision to invest all their savings in the stock market led to financial ruin.
Quyết định không may mắn đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm vào thị trường chứng khoán đã dẫn đến sự sụp đổ tài chính.



























