Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Identical twin
01
sinh đôi cùng trứng, sinh đôi giống hệt nhau
either of two children or animals born from the same mother at the same time who are very similar in appearance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
identical twins
Các ví dụ
Despite being identical twins, they have very different personalities and interests.
Mặc dù là sinh đôi cùng trứng, họ có tính cách và sở thích rất khác nhau.



























