identical twin
i
ai
den
ˈdɛn
den
ti
ti
cal
kəl
kēl
twin
twɪn
tvin

Định nghĩa và ý nghĩa của "identical twin"trong tiếng Anh

Identical twin
01

sinh đôi cùng trứng, sinh đôi giống hệt nhau

either of two children or animals born from the same mother at the same time who are very similar in appearance 
identical twin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
identical twins
Các ví dụ
People often confuse her with her identical twin because they look so alike. 

Mọi người thường nhầm lẫn cô ấy với chị em sinh đôi giống hệt nhau của cô ấy vì họ trông rất giống nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng