to idealize
i
ai
dea
ˈdɪə
die
lize
laɪz
laiz
idolize
Idealise

Định nghĩa và ý nghĩa của "idealize"trong tiếng Anh

to idealize
01

lý tưởng hóa

to perceive or portray something as being better or more perfect than it actually is 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
idealize
ngôi thứ ba số ít
idealizes
hiện tại phân từ
idealizing
quá khứ đơn
idealized
quá khứ phân từ
idealized
Các ví dụ
Romantic movies often idealize relationships, setting unrealistic expectations. 

Phim lãng mạn thường lý tưởng hóa các mối quan hệ, đặt ra những kỳ vọng không thực tế.

02

lý tưởng hóa

to envision something in its best or perfect form 
Các ví dụ
She always tended to idealize her childhood, forgetting the hardships. 

Cô ấy luôn có xu hướng lý tưởng hóa tuổi thơ của mình, quên đi những khó khăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng