Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hypothetical
01
giả định, lý thuyết
based on a suggested idea or theory and not necessarily true or proven
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hypothetical
so sánh hơn
more hypothetical
có thể phân cấp
Các ví dụ
The professor posed a hypothetical question to stimulate critical thinking among the students.
Giáo sư đã đặt ra một câu hỏi giả định để kích thích tư duy phản biện giữa các sinh viên.
Hypothetical
01
giả thuyết
a possible idea, scenario, or assumption that is not real but imagined for discussion or analysis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hypotheticals
Các ví dụ
She dismissed his argument as just a hypothetical with no real basis.
Cô ấy bác bỏ lập luận của anh ta như chỉ là một giả thuyết không có cơ sở thực tế.
Cây Từ Vựng
hypothetically
hypothetical



























