hypothetical
hy
ˌhaɪ
hai
po
the
ˈθɛ
the
ti
ti
cal
kəl
kēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "hypothetical"trong tiếng Anh

hypothetical
01

giả định, lý thuyết

based on a suggested idea or theory and not necessarily true or proven 
hypothetical definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most hypothetical
so sánh hơn
more hypothetical
có thể phân cấp
Các ví dụ
The discussion about what might happen if they won the lottery was purely hypothetical. 

Cuộc thảo luận về những gì có thể xảy ra nếu họ trúng xổ số hoàn toàn là giả định.

Hypothetical
01

giả thuyết

a possible idea, scenario, or assumption that is not real but imagined for discussion or analysis 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hypotheticals
Các ví dụ
Let’s consider a hypothetical where time travel is possible. 

Hãy xem xét một giả định nơi du hành thời gian là có thể.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng