Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hydrogen
01
hydro, nhiên liệu hydro
a clean and renewable fuel that can be used in fuel cells to generate electricity to power vehicles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
hydrogens
Các ví dụ
Hydrogen fuel cells convert hydrogen into electricity to power electric vehicles.
Pin nhiên liệu hydro chuyển đổi hydro thành điện năng để cung cấp năng lượng cho xe điện.



























