Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hydroelectricity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Countries with abundant rivers and waterfalls often rely on hydroelectricity as a renewable energy source.
Các quốc gia có nhiều sông và thác nước thường dựa vào thủy điện như một nguồn năng lượng tái tạo.
Cây Từ Vựng
hydroelectricity
hydroelectr



























