Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Apricot
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
apricots
Các ví dụ
He used diced apricots to add a sweet and tangy flavor to his chicken salad.
Anh ấy đã sử dụng mơ cắt nhỏ để thêm vị ngọt và chua vào món salad gà của mình.
02
mơ, hồng mơ
a shade of pink tinged with yellow
apricot
01
màu mơ, màu cam nhạt
having a light orange, yellowish color
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most apricot
so sánh hơn
more apricot
có thể phân cấp



























