appurtenant
Pronunciation
/əˈpɝtənənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "appurtenant"trong tiếng Anh

appurtenant
01

liên quan, thuộc về

relating or belonging to something bigger or more important, like lifestyles, structures, systems, etc.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She studied the appurtenant systems that support the main infrastructure.
Cô ấy đã nghiên cứu các hệ thống liên quan hỗ trợ cơ sở hạ tầng chính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng