Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to approximate
01
giống với, gần giống với
to be similar to something in quality or nature
Transitive: to approximate sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
approximate
ngôi thứ ba số ít
approximates
hiện tại phân từ
approximating
quá khứ đơn
approximated
quá khứ phân từ
approximated
Các ví dụ
The flavor of the dish approximates that of traditional recipes.
Hương vị của món ăn gần giống với các công thức truyền thống.
02
ước lượng, tính gần đúng
to make a rough guess about quantities or time
Transitive: to approximate an amount or value
Các ví dụ
We need to approximate the time it will take to complete the project.
Chúng ta cần ước lượng thời gian sẽ mất để hoàn thành dự án.
approximate
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most approximate
so sánh hơn
more approximate
có thể phân cấp
Các ví dụ
The approximate distance to the nearest grocery store is two miles.
Khoảng cách gần đúng đến cửa hàng tạp hóa gần nhất là hai dặm.
02
gần, kế bên
located close together
03
gần đúng, tương tự
very close in resemblance
Cây Từ Vựng
approximation
approximative
approximate
approxim



























