Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to approximate
01
giống với, gần giống với
to be similar to something in quality or nature
Transitive: to approximate sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
approximate
ngôi thứ ba số ít
approximates
hiện tại phân từ
approximating
quá khứ đơn
approximated
quá khứ phân từ
approximated
Các ví dụ
Her skills approximate those of a professional artist.
Kỹ năng của cô ấy gần giống với một nghệ sĩ chuyên nghiệp.
02
ước lượng, tính gần đúng
to make a rough guess about quantities or time
Transitive: to approximate an amount or value
Các ví dụ
Can you approximate the cost of the repairs without detailed information?
Bạn có thể ước lượng chi phí sửa chữa mà không có thông tin chi tiết không?
approximate
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most approximate
so sánh hơn
more approximate
có thể phân cấp
Các ví dụ
The approximate time it takes to commute to work is thirty minutes.
Thời gian gần đúng để đi làm là ba mươi phút.
02
gần, kế bên
located close together
03
gần đúng, tương tự
very close in resemblance
Cây Từ Vựng
approximation
approximative
approximate
approxim



























