hydrocele
Pronunciation
/hˈaɪdɹoʊsəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hydrocele"trong tiếng Anh

Hydrocele
01

tràn dịch màng tinh hoàn, bọc nước quanh tinh hoàn

a fluid-filled sac surrounding the testicle, causing swelling in the scrotum
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hydroceles
Các ví dụ
Surgical intervention may be recommended for larger or symptomatic hydroceles.
Can thiệp phẫu thuật có thể được khuyến nghị cho tràn dịch màng tinh hoàn lớn hơn hoặc có triệu chứng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng