Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hydrocele
01
tràn dịch màng tinh hoàn, bọc nước quanh tinh hoàn
a fluid-filled sac surrounding the testicle, causing swelling in the scrotum
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hydroceles
Các ví dụ
Surgical intervention may be recommended for larger or symptomatic hydroceles.
Can thiệp phẫu thuật có thể được khuyến nghị cho tràn dịch màng tinh hoàn lớn hơn hoặc có triệu chứng.



























