hydrocele
hyd
ˈhaɪd
haid
ro
cele
ˌsi:l
sil

Định nghĩa và ý nghĩa của "hydrocele"trong tiếng Anh

Hydrocele
01

tràn dịch màng tinh hoàn, bọc nước quanh tinh hoàn

a fluid-filled sac surrounding the testicle, causing swelling in the scrotum 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hydroceles
Các ví dụ
In infants, hydroceles may resolve on their own without intervention. 

Ở trẻ sơ sinh, tràn dịch màng tinh hoàn có thể tự khỏi mà không cần can thiệp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng