hydrocarbon
hyd
ˌhaɪd
haid
ro
rəʊ
rew
car
ˈkɑ:
kaa
bon
bən
bēn
fluorocarbonperfluorocarboncarbon

Định nghĩa và ý nghĩa của "hydrocarbon"trong tiếng Anh

Hydrocarbon
01

hydrocarbon, hợp chất hydro và carbon

a compound composed of hydrogen and carbon atoms, with the simplest form being alkanes, alkenes, or alkynes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hydrocarbons
Các ví dụ
Methane (CH₄) is the simplest hydrocarbon, belonging to the alkane group. 

Mêtan (CH₄) là hydrocarbon đơn giản nhất, thuộc nhóm ankan.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng