Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hydrocarbon
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hydrocarbons
Các ví dụ
Methane (CH₄) is the simplest hydrocarbon, belonging to the alkane group.
Mêtan (CH₄) là hydrocarbon đơn giản nhất, thuộc nhóm ankan.
Cây Từ Vựng
hydrocarbon
hydro
carbon



























