Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hostel
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hostels
Các ví dụ
The hostel provides free breakfast every morning, allowing visitors to start their day without extra costs.
Nhà nghỉ cung cấp bữa sáng miễn phí mỗi sáng, cho phép du khách bắt đầu ngày mới mà không phát sinh thêm chi phí.
02
nhà nghỉ thanh niên, hostel
inexpensive supervised lodging (especially for youths on bicycling trips)
Cây Từ Vựng
hostelry
hostel



























