Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hostelry
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
hostelries
Các ví dụ
The medieval-themed hostelry recreated the ambiance of a bygone era, complete with period furnishings.
Quán trọ theo chủ đề thời trung cổ tái hiện không khí của một thời đại đã qua, với đầy đủ nội thất thời đó.
Cây Từ Vựng
hostelry
hostel



























