Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
horrendous
01
kinh khủng, khủng khiếp
causing intense shock, fear, or disgust
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most horrendous
so sánh hơn
more horrendous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The smell emanating from the dumpster was so horrendous that it prompted complaints from residents.
Mùi hôi bốc lên từ thùng rác kinh khủng đến mức khiến cư dân phàn nàn.



























