Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
horrendous
01
kinh khủng, khủng khiếp
causing intense shock, fear, or disgust
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most horrendous
so sánh hơn
more horrendous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The survivors of the accident described the scene as horrendous, with mangled wreckage scattered across the highway.
Những người sống sót sau vụ tai nạn mô tả hiện trường là kinh khủng, với những mảnh vỡ nằm rải rác trên đường cao tốc.



























