Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
homologous
01
đồng đẳng, tương đồng về cấu trúc hoặc nguồn gốc
reflecting a similarity in arrangement, type, or origin, particularly within the same species
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Within the animal kingdom, one can find homologous bone structures that suggest a shared lineage.
Trong vương quốc động vật, người ta có thể tìm thấy các cấu trúc xương đồng đẳng gợi ý về một dòng dõi chung.
02
tương đồng, đồng đẳng
originating from a common ancestor but evolving to serve distinct functions
Các ví dụ
Different species of plants, despite having homologous features, might employ them for different reproductive strategies.
Các loài thực vật khác nhau, mặc dù có các đặc điểm tương đồng, có thể sử dụng chúng cho các chiến lược sinh sản khác nhau.



























