homonym
ho
ˈhɒ
ho
mo
nym
nɪm
nim
holonym

Định nghĩa và ý nghĩa của "homonym"trong tiếng Anh

Homonym
01

từ đồng âm, từ đồng tự

each of two or more words with the same spelling or pronunciation that vary in meaning and origin 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
homonyms
Các ví dụ
It's essential to consider context when deciphering the meaning of a homonym in a sentence. 

Việc xem xét ngữ cảnh là điều cần thiết khi giải mã ý nghĩa của một từ đồng âm trong câu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng