Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Homonym
01
từ đồng âm, từ đồng tự
each of two or more words with the same spelling or pronunciation that vary in meaning and origin
Các ví dụ
" Bank " is a homonym because it can mean both a financial institution and the side of a river.
Từ đồng âm là một thuật ngữ có thể có nghĩa là cả một tổ chức tài chính và bờ sông.
Cây Từ Vựng
homonymic
homonymous
homonym



























