homonym
Pronunciation
/ˈhɔmənɪm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "homonym"trong tiếng Anh

Homonym
01

từ đồng âm, từ đồng tự

each of two or more words with the same spelling or pronunciation that vary in meaning and origin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
homonyms
Các ví dụ
" Bank " is a homonym because it can mean both a financial institution and the side of a river.
Từ đồng âm là một thuật ngữ có thể có nghĩa là cả một tổ chức tài chính và bờ sông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng