Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
homosexual
01
đồng tính
(of a person) having a sexual or romantic attraction to people of the same gender
Các ví dụ
Jack admires the courage and resilience of his homosexual neighbor, who openly embraces their true self despite facing discrimination and prejudice.
Jack ngưỡng mộ lòng dũng cảm và sự kiên cường của người hàng xóm đồng tính của mình, người công khai đón nhận con người thật của mình dù phải đối mặt với sự phân biệt đối xử và định kiến.
Homosexual
01
người đồng tính, gay
someone who is sexually drawn to people of their own sex
Các ví dụ
She advocated for equal rights for homosexuals in her country.
Cô ấy vận động cho quyền bình đẳng của người đồng tính ở đất nước mình.
Cây Từ Vựng
homosexuality
homosexual
homosexu



























