hon
Pronunciation
/ˈhɑn/, /ˈhən/
hun

Định nghĩa và ý nghĩa của "hon"trong tiếng Anh

01

em yêu, cưng

a friendly or affectionate form of address someone warmly
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hons
Các ví dụ
Do n't worry about it, hon, everything will be fine.
Đừng lo lắng, em yêu/anh yêu, mọi thứ sẽ ổn thôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng