Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hon
01
em yêu, cưng
a friendly or affectionate form of address someone warmly
slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hons
Các ví dụ
Do n't worry about it, hon, everything will be fine.
Đừng lo lắng, em yêu/anh yêu, mọi thứ sẽ ổn thôi.



























