hon
hon
hɒn
hon
yonronwancon
hun

Định nghĩa và ý nghĩa của "hon"trong tiếng Anh

01

em yêu, cưng

a friendly or affectionate form of address someone warmly 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
hons
Các ví dụ
Thanks for helping me out, hon. 

Cảm ơn bạn đã giúp tôi, em yêu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng