homosexual
Pronunciation
/ˌhoʊmoʊˈsɛkʃuəl/
homo

Định nghĩa và ý nghĩa của "homosexual"trong tiếng Anh

homosexual
01

đồng tính

(of a person) having a sexual or romantic attraction to people of the same gender
homosexual definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Jack admires the courage and resilience of his homosexual neighbor, who openly embraces their true self despite facing discrimination and prejudice.
Jack ngưỡng mộ lòng dũng cảm và sự kiên cường của người hàng xóm đồng tính của mình, người công khai đón nhận con người thật của mình dù phải đối mặt với sự phân biệt đối xử và định kiến.
Homosexual
01

người đồng tính, gay

someone who is sexually drawn to people of their own sex
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
homosexuals
Các ví dụ
She advocated for equal rights for homosexuals in her country.
Cô ấy ủng hộ quyền bình đẳng cho người đồng tính ở đất nước của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng