Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
homosexual
01
đồng tính
(of a person) having a sexual or romantic attraction to people of the same gender
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The homosexual couple held hands as they walked through the park, openly expressing their love for each other.
Cặp đôi đồng tính nắm tay nhau khi đi dạo trong công viên, công khai thể hiện tình yêu của họ dành cho nhau.
Homosexual
01
người đồng tính, gay
someone who is sexually drawn to people of their own sex
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
homosexuals
Các ví dụ
As a homosexual, he found solace in communities that celebrated diversity and inclusion.
Là một người đồng tính, anh ấy tìm thấy sự an ủi trong các cộng đồng tôn vinh sự đa dạng và hòa nhập.
Cây Từ Vựng
homosexuality
homosexual
homosexu



























