Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
homogeneous
01
đồng nhất, thuần nhất
composed of things or people of the same or very similar type
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most homogeneous
so sánh hơn
more homogeneous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The music festival attracted a homogeneous crowd of rock music enthusiasts.
Lễ hội âm nhạc thu hút một đám đông đồng nhất những người đam mê nhạc rock.
Cây Từ Vựng
homogeneously
homogeneousness
inhomogeneous
homogeneous
homogene



























