historian
his
ˈhɪs
his
to
tɔ:
taw
rian
riən
riēn
VictorianEcuadorianhyperboreantorreon

Định nghĩa và ý nghĩa của "historian"trong tiếng Anh

Historian
01

nhà sử học, sử gia

someone who studies or records historical events 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
historians
Các ví dụ
The historian spent years researching ancient Roman battles. 

Nhà sử học đã dành nhiều năm nghiên cứu các trận chiến của La Mã cổ đại.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng