Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Historian
01
nhà sử học, sử gia
someone who studies or records historical events
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
historians
Các ví dụ
The museum consulted a historian to verify the artifact's origin.
Bảo tàng đã tham khảo ý kiến của một nhà sử học để xác minh nguồn gốc của hiện vật.



























