historian
his
ˈhɪs
his
to
taw
rian
riən
riēn
/hɪstˈɔːɹi‍ən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "historian"trong tiếng Anh

Historian
01

nhà sử học, sử gia

someone who studies or records historical events
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
historians
Các ví dụ
The museum consulted a historian to verify the artifact's origin.
Bảo tàng đã tham khảo ý kiến của một nhà sử học để xác minh nguồn gốc của hiện vật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng