hierarchical
Pronunciation
/ˌhaɪˈɹɑɹkəkəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hierarchical"trong tiếng Anh

hierarchical
01

phân cấp

relating to a system that is organized based on social ranking or levels of authority

hierarchic

vertical

hierarchical definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The company 's hierarchical management style may inhibit innovation and creativity.
Phong cách quản lý phân cấp của công ty có thể kìm hãm sự đổi mới và sáng tạo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng